Niềng răng trong tiếng anh là gì? Các THUẬT NGỮ thường sử dụng

24-07-2017|Categories: Tin Tức Niềng Răng|0 Comments

Niềng răng là gì? Tác dụng của niềng răng với sức khỏe răng miệng như thế nào? Nếu đọc tài liệu hoặc muốn nghiên cứu niềng răng bằng tiếng anh thì được dịch như thế nào? Những câu và từ nào được dùng nhiều niềng răng tiếng anh? Tất cả những băn khoăn của bạn sẽ được giải đáp cụ thể trong bài viết dưới đây.

1. Niềng răng là gì? Niềng răng tiếng anh là gì?

* Niềng răng là gì?

Niềng răng là gì? Là một kỹ thuật nha khoa sử dụng các khí cụ niềng răng để tác dụng lực lên các răng, giúp dịch chuyển vị trí của răng sang vị trí mới trên cung hàm đảm bảo hàm răng cân đối, hài hòa và ngay ngắn trên cung hàm.

Niềng răng là gì? Niềng răng trong tiếng anh là gì?

Niềng răng là gì? Niềng răng trong tiếng anh là gì?

Các trường hợp răng hư hỏng như sai lệch khớp cắn (hô, móm, vẩu, khớp cắn ngược,…) hoặc răng mọc lệch lạc, chen chúc vào nhau, răng thưa đều có thể sử dụng phương pháp niềng răng để chỉnh răng hài hòa, tạo vẻ thẩm mỹ cho khuôn mặt.

* Niềng răng tiếng anh là gì?

Nếu bạn tìm hiểu sâu hơn về niềng răng và muốn đọc tài liệu hoặc nghiên cứu các vấn đề niềng quan tới niềng răng thì các tài liệu tiếng anh là chủ yếu. Vậy niềng răng trong tiếng anh là gì? Tên chuyên ngành của niềng răng dịch qua tiếng anh là Orthodontic. Bạn có thể dễ dàng tra cứu phiên âm, cách đọc, các dạng chuyển ngữ của danh từ này qua các phương tiện dịch thuật khác nhau.

2. Niềng răng làm gì? Có lợi cho sức khỏe răng miệng ra sao?

Đối với một số bệnh nhân chưa biết được những lợi ích thiết thực khi niềng răng thường băn khoăn niềng răng làm gì, có lợi với sức khỏe răng miệng ra sao. 4 lý do dưới đây sẽ giúp bạn trả lời câu hỏi:

* Hiệu quả thẩm mỹ cao

Hình ảnh khách hàng trước và sau khi niềng răng cho răng khấp khểnh tại Nha Khoa KIM

Hình ảnh khách hàng trước và sau khi niềng răng cho răng khấp khểnh tại Nha Khoa KIM

(* Lưu ý: Hiệu quả phụ thuộc vào tình trạng răng miệng mỗi người)

Hình ảnh khách hàng trước và sau khi niềng răng cho răng thưa tại Nha Khoa KIM

Hình ảnh khách hàng trước và sau khi niềng răng cho răng thưa tại Nha Khoa KIM

(* Lưu ý: Hiệu quả phụ thuộc vào tình trạng răng miệng mỗi người)

Bạn có thể xem thêm tác dụng của niềng răng tại bài viết: Bổ sung những lợi ích mà niềng răng mang lại đối với tổng thể khuôn mặt 

Tất cả những trường hợp răng lệch lạc, răng không đều đặn đều có thể được “chỉnh đốn” ngay ngắn trên cung hàm nhờ các phương pháp niềng răng khác nhau như niềng răng mắc cài, niềng răng không mắc cài,..

Sau khi kết thúc quá trình niềng răng, thường kéo dài từ 18 – 24 tháng, hàm răng của bạn sẽ trở nên đều đặn, thẳng hàng và ngay ngắn trên cung hàm.

* Hạn chế các bệnh lý răng miệng nguy hiểm

Niềng răng làm gì? Giúp cho các răng đều đặn, không bị xô lệch, tạo điều kiện thuận lợi trong vệ sinh răng miệng, loại bỏ các mảng bám cao răng. Từ đó, vi khuẩn gây hại không có cơ hội trú ngụ trong nướu răng, tạo tiền đề giúp hàm răng chắc khỏe, sạch sẽ, không mắc các bệnh lý răng miệng như viêm nha chu, viêm nướu, chảy máu chân răng,…

* Ăn nhai tốt, khớp cắn chuẩn

Nhờ tác dụng lực từ các khí cụ chỉnh nha, các răng được dịch chuyển cả về thế – phương và chiều răng, đảm bảo khớp cắn chuẩn, cho hiệu quả ăn nhai tốt, phân bố lực nhai đều trên các mặt răng, không gây ra tình trạng mỏi hàm hay áp lực cho khớp hàm và khớp thái dương.

Niềng răng giúp khớp cắn chuẩn, hàm răng đều đặn trọn đời

Niềng răng giúp khớp cắn chuẩn, hàm răng đều đặn trọn đời

* Hàm răng đều đặn ổn định trọn đời

Niềng răng là gì? Là phương pháp duy nhất cho phép hàm răng sau khi chỉnh nha đều đặn trọn đời, không bị lệch lạc trở lại, không bị ê buốt. Vì khi niềng răng, bác sỹ không tác động làm thay đổi men răng mà chỉ dùng lực từ khí cụ dịch chuyển răng. Do đó, mô răng thật được bảo tồn tối đa, răng tồn tại vĩnh viễn trên cung hàm.

3. Niềng răng tiếng anh thường sử dụng những thuật ngữ nào?

Nếu bạn đang có mong muốn tìm hiểu chuyên sâu hơn về niềng răng là gì, niềng răng trong tiếng anh sử dụng những thuật ngữ nào phổ biến, hoặc có ước mơ làm việc trong các bệnh viện tầm cỡ Quốc tế thì chắc chắn không thể bỏ qua những vốn tiếng anh chuyên ngành nha khoa, nhất là về niềng răng.

Vậy trong tiếng anh, chuyên khoa niềng răng hay sử dụng các thuật ngữ nào?

Dưới đây là một số từ vựng bạn có thể ghi nhớ dễ dàng theo thứ tự “ABC”.

*A

Thuật ngữ Phiên âm Dịch nghĩa
1. Ache /eɪk/ Đau nhức
2. Acid /’æsid/ Axit
3. Adult teeth [‘ædʌlt, ə’dʌlt,tiːθ/] Răng người lớn
4. Alignment /ə’lainmənt/ Thẳng hàng
5. Anesthesia /ˌænəsˈθiʒə/ Gây tê
6. Anesthetic /,ænis’θetik/ Gây mê
7. Appointment /ə’pɔintmənt/ Cuộc hẹn
8. Assistant /ə’sistənt/ Phụ tá

*B

Thuật ngữ Phiên âm Dịch nghĩa
1. Baby teeth /’beibi/ /tiːθ/ Răng trẻ em
2. Bacteria /bæk’tiəriə/ Vi khuẩn
3. Bands Nẹp
4. Bicuspid /bai´kʌpsid/ Răng hai mấu, răng trước hàm
5. Bite /bait/ Cắn
6. Braces /breis/ Niềng răng
7. Bristle /’brisl/ Dựng lên
8. Brush /brʌʃ/ Bàn chải đánh răng

*C

Thuật ngữ Phiên âm Dịch nghĩa
1. Canine /’keinain/ Răng nanh
2. Cement /sɪˈment/ Men răng
3. Checkup /’tʃek’ʌp/ Kiểm tra
4. Chew /tʃu:/ Nhai
5. Cleaning /’kli:nɪŋ/ Vệ sinh
6. Consultation /,kɔnsəl’tei∫n/ Tư vấn
7. Correction /kə’rek∫n/ Điều chỉnh

*D

Thuật ngữ Phiên âm Dịch nghĩa
1. Degree /dɪˈgri:/ Mức độ
2. Dental Nha khoa
3. Dentist /’dentist/ Nha sỹ
4. Diagnosis /¸daiə´gnousis/ Chuẩn đoán
5. diploma /dɪˈploʊmə/ Bằng cấp

*E

Thuật ngữ Phiên âm Dịch nghĩa
1. Enamel /i’næml/ Men
2. Exam /ig´zæm/ Kiểm tra
3. Examination /ig¸zæmi´neiʃən/ Kỳ kiểm tra

*F

Thuật ngữ Phiên âm Dịch nghĩa
1. Fear /fɪər/ Sợ hãi
2. Fluoride /ˈflʊəraɪd/ Fluo
3. Food /fu:d/ Thực phẩm
4. Front teeth /frʌnt,tiːθ/ Răng cửa

*G

Thuật ngữ Phiên âm Dịch nghĩa
1. Gargle /´ga:gl/ Nước súc miệng
2. Gingivitis /¸dʒindʒi´vaitis/ Sưng nướu răng
3. Gums /gʌm/ Nướu

*H

Thuật ngữ Phiên âm Dịch nghĩa
1. Gargle Nước súc miệng
2. Gingivitis /hɜrt/ Sưng nướu răng
3. Gums /’haidʒi:n/ Nướu
4. Front teeth /’haidʤi:nist/ or /’haidʤe:nist/ Răng cửa

*I

Thuật ngữ Phiên âm Dịch nghĩa
1. Impacted Ảnh hưởng
2. Incisor /in´saizə/ răng cửa
3. Infection Nhiễm trùng
4. Inflammation /,inflə’meiʃn/ Viêm
5. Injection /in’dʤekʃn/ Chích thuốc
6. Injury /’indʤəri/ Chấn thương
7. Instrument /’instrumənts/ Dụng cụ
8. Insurance /in’ʃuərəns/ Bảo hiểm

*J
Jaw – /dʒɔ:/ – Hàm
*L

Thuật ngữ Phiên âm Dịch nghĩa
1. Laboratory /ˈlæbrəˌtɔri , ˈlæbrəˌtoʊri , ˈlæbərəˌtɔri / Phòng thí nghiệm
2. Lips /lip/ Môi
3. Local anesthesia /’ləʊk(ə)lˌænəsˈθiʒə/ Gây tê tại chỗ

*M

Thuật ngữ Phiên âm Dịch nghĩa
1. Medication /ˌmɛdɪˈkeɪʃən/ Thuốc
2. Medicine /’medisn/ Dược phẩm, thuốc
3. Mold /moʊld/ Cái khuôn
4. Mouth /mauθ – mauð/ Miệng

*N

Thuật ngữ Phiên âm Dịch nghĩa
1. Nerve /ˈlæbrəˌtɔri , ˈlæbrəˌtoʊri , ˈlæbərəˌtɔri / Dây thần kinh
2. Numb /lip/ Tê, làm tê, làm tê liệt
3. Nurse /’ləʊk(ə)lˌænəsˈθiʒə/ Y tá

*O

1. Oral surgery – Phẫu thuật răng miệng

2. Orthodontist – /¸ɔ:θou´dɔntist/ – Bác sỹ chỉnh răng

*P

Thuật ngữ Phiên âm Dịch nghĩa
1. Pain /ˈlæbrəˌtɔri , ˈlæbrəˌtoʊri , ˈlæbərəˌtɔri / Đau đớn
2. Permanent teeth /lip/ Răng vĩnh viễn
3. Primary teeth /’ləʊk(ə)lˌænəsˈθiʒə/ Răng sữa
4. Protect /’ləʊk(ə)lˌænəsˈθiʒə/ Bảo vệ
5. Pull /’ləʊk(ə)lˌænəsˈθiʒə/ Sự kéo, sự giật

*R

– Rubber bands: dây thun dùng để giữ khi nẹp răng
*S

Thuật ngữ Phiên âm Dịch nghĩa
1. Sink /sɪŋk/ Bồn rửa
2. Smile /smail/ Nụ cười
3. Sugar /’ləʊk(ə)lˌænəsˈθiʒə/ Đường
4. surgery /’sз:dƷәri/ Phẫu thuật
5. Sweets /swi:t/ Đồ ngọt

*T

Thuật ngữ Phiên âm Dịch nghĩa
1. Tooth /tu:θ/ Răng
2. toothache Đau răng
3. toothbrush /´tu:θ,brʌʃ/ Bàn chải đánh răng
4. tooth paste /´tu:θ¸peist/ Kem đánh răng
5. toothpick /´tu:θ¸pik/ Tăm xỉa răng
6. treatment /’tri:tmənt/ Điều trị

*U

– Underbite: hàm dưới nhô ra ngoài so với hàm trên
*W

– wisdom tooth: răng khôn
*X

– x-ray: /’eks-rei/ – tia X, tia Rơngen

4. Khi có nhu cầu niềng răng trong tiếng anh hay sử dụng các câu nói phổ biến nào?

Một số câu nói bạn sẽ thường nghe khi bắt đầu tới địa chỉ nha khoa cho đến khi thực hiện niềng răng như:

* Tại quầy lễ tân

Niềng răng trong tiếng anh đa dạng, bạn có thể sử dụng 1 số câu nói đơn giản tại quầy lễ tân

Niềng răng trong tiếng anh đa dạng, bạn có thể sử dụng 1 số câu nói đơn giản tại quầy lễ tân

– Can I make an appointment to see the …? (Tôi có thể đặt lịch hẹn gặp được không?)

– I’d like a check-up: Tôi muốn khám răng

– Please take a seat: Xin mời ngồi

– Would you like to come through?: Mời anh/ chị vào phòng khám

* Khi khám răng

– When did you last visit the dentist?: lần cuối cùng anh/chị đi khám răng là khi nào?

 Have you had any problems? Có vấn đề gì với răng miệng của anh/chị

– Can you open your mouth, please?: anh/ chị vui lòng há miệng ra được không?

Khi khám răng bạn có thể sử dụng một số câu nói này để nói chuyện cùng bác sỹ nước ngoài

Khi khám răng bạn có thể sử dụng một số câu nói này để nói chuyện cùng bác sỹ nước ngoài

– A little wider, please: Mở miệng rộng hơn chút nữa

– I’m going to give you an x-ray: Tôi sẽ chụp X – quang răng cho anh/ chị

* Điều trị răng

I’m going to give you an injection: tôi sẽ tiêm cho anh/ chị một mũi tiêm

 Let me know if you feel any pain: Nếu anh/ chị thấy đau thì cho tôi biết

 You should make an appointment with the hygienist: Anh/ chị nên hẹn gặp chuyên viên vệ sinh răng miệng

– How much will it cost?: Hết bao nhiêu tiền?

Trên đây là một số những thông tin tìm hiểu niềng răng là gì, niềng răng khi sử dụng bằng tiếng anh với các thuật ngữ thông dụng. Để được giải đáp thêm bất cứ vấn đề gì liên quan tới niềng răng, bạn có thể liên hệ với các bác sỹ tại Nha khoa KIM theo số 1900 6899 để được giải đáp cụ thể, hoặc: Foreigners: (+84) 902 898 258 (có viber, zalo)

Rate this post

Để lại bình luận của bạn